Chương trình đào tạo HVNH

Ngày 18/7/2008, Giám đốc Học viện Ngân hàng đã ban hành Quyết định số 79/QĐ-HVNH về Chương trình đào tạo trình độ đại học chính quy theo học chế tín chỉ.

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC

HỆ CHÍNH QUY THEO HỌC CHẾ TÍN CHỈ

(Ban hành theo Quyết định số 79/QĐ-HVĐT ngày 18/7/2008  của Giám đốc Học viện Ngân hàng)

A. NGÀNH TÀI CHÍNH – NGÂN HÀNG 

I. PHẦN KIẾN THỨC GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG

TT

Mã học phần

Tên học phần

Số tín chỉ

Học phần tiên quyết

 

 

a. Các học phần bắt buộc

36

 

1

PLT01A

Những  nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác- Lênin I

3*

Không

2

PLT02A

Những  nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác- Lênin  II

3*

PLT01A

3

PLT03A

Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam

3*

PLT02A, PLT04A

4

PLT04A

Tư tưởng Hồ Chí Minh

3*

PLT02A

5

ENG01A

Tiếng Anh I

3*

Không

6

ENG02A

Tiếng Anh II

3*

ENG01A

7

MAT01A

Toán Cao cấp

3*

Không

8

MAT02A

Lý thuyết xác suất và thống kê toán

3*

IS01A, ECO02A

9

MAT03A

Mô hình toán

3

MAT01A

10

LAW01A

Pháp luật đại cương

3*

Không

11

IS01A

Tin học đại cương

3*

MAT01A

12

ECO03A

Kinh tế quốc tế

3

ECO02A

 

 

b. Các học phần tự chọn

6

 

 

 

Sinh viên chọn 2 trong 4 học phần

6

 

1

ECO07A

Lịch sử kinh tế quốc dân

3

PLT02A

2

ECO04A

Kinh tế phát triển

3

ECO03A

3

ECO05A

Kinh tế công cộng

3

ECO02A

4

ECO06A

Lịch sử các học thuyết kinh tế

3

PLT02A

SPT01A

Giáo dục quốc phòng (GDQP)

165 tiết

SPT02A

Giáo dục thể chất (GDTC)

3*

Cộng (không kể GDQP & GDTC) 

42

 

 

II. PHẦN KIẾN THỨC GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP

II.1. KIẾN THỨC CƠ SỞ KHỐI NGÀNH VÀ NGÀNH

TT

Mã học phần

Tên học phần

Số tín chỉ

Học phần tiên quyết

 

 

Kiến thức cơ sở khối ngành

18

 

1

ECO01A

Kinh tế vi mô

3*

MAT01A

2

ECO02A

Kinh tế vĩ mô

3*

 ECO01A

3

LAW02A

Pháp luật kinh tế

3*

ECO02A

4

ECO08A

Kinh tế lượng

3*

MAT02A, ECO02A

5

ACT01A

Nguyên lý kế toán

3*

 ECO02A

6

ACT11A

Nguyên lý thống kê kinh tế

3*

MAT02A

Kiến thức ngành và  bổ trợ

39

 

 

 

a. Các học phần bắt buộc

30

 

1

FIN01A

Tài chính học

3*

ECO02A

2

FIN09A

Tiền tệ – Ngân hàng

3*

ECO02A

3

FIN03A

Tài chính quốc tế

3*

FIN02A

4

FIN13A

Thị trường chứng khoán

3

FIN09A

5

ENG03A

Tiếng Anh III

6

ENG03A

6

ENG04A

Tiếng Anh IV

ENG03A

7

FIN02A

Tài chính doanh nghiệp I

3*

LAW02A, FIN01A,  ACT01A, ACT11A

8

ACT02A

Kế toán tài chính I

3

 FIN02A

9

MGT02A

Quản trị doanh nghiệp

3

LAW02A

10

FIN05A

Phân tích tài chính doanh nghiệp

3

ACT02A

 

 

b. Các học phần tự chọn

9

 

Sinh viên chọn 1 trong 2 học phần

3

1

FIN11A

Thị trường tiền tệ

3

FIN09A

2

FIN10A

Ngân hàng trung ương

3

FIN09A, FIN03A

Sinh viên chọn 2 trong 4 học phần

6

1

FIN06A

Thuế

3

ACT01A, FIN01A

2

ACT08A

Kiểm toán căn bản

3

ACT02A

3

LAW05A

Pháp luật tài chính

3

LAW02A, FIN09A

4

MGT09A

Văn hoá doanh nghiệp

3

MGT02A

 

II.2.  KIẾN THỨC CHUYÊN NGÀNH

 

TT

Mã học phần

Tên học phần

Số tín chỉ

Học phần tiên quyết

 

 

1. Chuyên ngành Ngân hàng thương mại

21

 

 

 

a. Các học phần bắt buộc

15

 

1

FIN19A

Tín dụng ngân hàng

3

FIN05A

2

FIN20A

Quản trị ngân hàng

3

ACT06A

3

ACT06A

Kế toán ngân hàng

3

ACT01A, FIN09A

4

FIN23A

Thanh toán quốc tế

3

LAW02A, FIN03A

5

FIN18A

Tài trợ dự án

3

FIN02A, FIN05A

 

 

b. Các học phần tự chọn

6

 

Sinh viên chọn 2 trong 5 học phần

6

1

ACT10A

Kiểm toán nội bộ

3

ACT06A, ACT08A

2

LAW03A

Pháp luật ngân hàng

3

LAW02A, FIN09A

3

FIN22A

Kinh doanh ngoại hối

3

FIN03A, FIN09A

4

FIN24A

Marketing và dịch vụ ngân hàng

3

FIN09A

5

FIN21A

Công cụ phái sinh

3

FIN09A, MAT02A

2. Chuyên ngành Thanh toán quốc tế

21

 

 

 

a. Các học phần bắt buộc

15

 

1

BUS01A

Giao dịch thương mại quốc tế

3

FIN03A

2

BUS02A

Vận tải và bảo hiểm ngoại thương

3

ECO03A, LAW02A

3

FIN23A

Thanh toán quốc tế

3

LAW02A, FIN03A

4

ACT06A

Kế toán ngân hàng

3

ACT01A, FIN09A

5

FIN17A

Ngân hàng thương mại

3

FIN02A, FIN09A

 

 

b. Các học phần tự chọn

6

 

Sinh viên chọn 2 trong 4 học phần

1

FIN22A

Kinh doanh ngoại hối

3

FIN03A, FIN09A

2

FIN21A

Công cụ phái sinh

3

FIN09A, MAT02A

3

LAW06A

Luật thương mại quốc tế

3

ECO03A, LAW02A

4

FIN18A

Tài trợ dự án

3

FIN02A, FIN05A

 

 

3. Chuyên ngành Tài chính DN

21

 

 

 

a. Các học phần bắt buộc

15

 

1

ACT13A

Kế toán tài chính II

3

ACT02A

2

FIN25A

Tài chính doanh nghiệp II

3

FIN02A

3

FIN04A

Tài chính các công ty đa quốc gia

3

FIN02A, FIN03A, FIN13A

4

FIN08A

Định giá tài sản

3

FIN02A

5

FIN28A

Mua bán và sáp nhập doanh nghiệp

3

FIN25A, FIN08A

 

 

b. Các học phần tự chọn

6

 

Sinh viên chọn 2 trong 5 học phần

6

1

FIN21A

Công cụ phái sinh

3

FIN09A, MAT02A

2

ACT03A

Kế toán quản trị

3

ACT01A,  ACT02A

3

FIN14A

Phân tích và đầu tư chứng khoán

3

FIN13A

4

FIN07A

Bảo hiểm

3

FIN01A

5

FIN17A

Ngân hàng thương mại

3

FIN02A, FIN09A

4. Chuyên ngành Kinh doanh CK

21

 

 

 

a. Các học phần bắt buộc

15

 

1

FIN15A

Quản lý quỹ

3

FIN14 A

2

FIN12A

Kinh doanh chứng khoán

3

FIN13A

3

FIN14A

Phân tích và đầu tư chứng khoán

3

FIN13A

4

FIN16A

Quản trị danh mục đầu tư

3

FIN14 A

5

FIN08A

Định giá tài sản

3

FIN02A

 

 

b. Các học phần tự chọn

6

 

Sinh viên chọn 2 trong 5 học phần

1

FIN26A

Quản lý tài sản

3

FIN16A

2

FIN17A

Ngân hàng thương mại

3

FIN02A, FIN09A

3

MAT04A

Các phương pháp định lượng trong thị trường tài chính

3

FIN13 A, MAT02A

4

FIN21A

Công cụ phái sinh

3

FIN09A, MAT02A

5

FIN29A

Thị trường các công cụ nợ

3

FIN13 A

 

II.3. KHOÁ LUẬN, CHUYÊN ĐỀ TỐT NGHIỆP

 

TT

Mã học phần

Chuyên đề, khoá luận

Số tin chỉ

1

GRA01A

Khoá luận tốt nghiệp

9

 

B. NGÀNH KẾ TOÁN

I. PHẦN KIẾN THỨC GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG

 

TT

Mã học phần

Tên học phần 

Số tín chỉ

Học phần tiên quyết

 

 

a. Các học phần bắt buộc

36

 

1

PLT01A

Những  nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác- Lênin I

3*

Không

2

PLT02A

Những  nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác- Lênin II

3*

PLT01A

3

PLT03A

Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam

3*

PLT02A, PLT04A

4

PLT04A

Tư tưởng Hồ Chí Minh

3*

PLT02A

5

ENG01A

Tiếng Anh I

3*

Không

6

ENG02A

Tiếng Anh II

3*

ENG01A

7

MAT01A

Toán Cao cấp

3*

Không

8

MAT02A

Lý thuyết xác suất và thống kê toán

3*

IS01A, ECO02A, PLT02A

9

MAT03A

Mô hình toán

3

MAT01A

10

LAW01A

Pháp luật đại cương

3*

Không

11

IS01A

Tin học đại cương

3*

MAT01A

12

ECO03A

Kinh tế quốc tế

3

ECO02A

 

 

b. Các học phần tự chọn

6

 

 

 

Sinh viên chọn 2 trong 4 học phần

6

 

1

ECO07A

Lịch sử kinh tế quốc dân

3

PLT02A

2

ECO04A

Kinh tế phát triển

3

ECO03A

3

ECO05A

Kinh tế công cộng

3

ECO02A

4

ECO06A

Lịch sử các học thuyết kinh tế

3

PLT02A

SPT01A

Giáo dục quốc phòng (GDQP)

165 tiết

SPT02A

Giáo dục thể chất (GDTC)

3*

Cộng (không kể GDQP & GDTC) 

42

 

 

II. PHẦN KIẾN THỨC GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP

II.1. KIẾN THỨC CƠ SỞ KHỐI NGÀNH VÀ NGÀNH

TT

Mã học phần

Tên học phần

Số tín chỉ

Học phần tiên quyết

 

 

Kiến thức cơ sở khối ngành

18

 

1

ECO01A

Kinh tế vi mô

3*

MAT01A

2

ECO02A

Kinh tế vĩ mô

3*

MAT01A, ECO01A

3

LAW02A

Pháp luật kinh tế

3*

ECO02A

4

ECO08A

Kinh tế lượng

3

MAT02A

5

MKT01A

Marketing căn bản

3*

ECO02A

6

ACT11A

Nguyên lý thống kê kinh tế

3*

MAT02A

Kiến thức ngành và  bổ trợ

39

 

 

 

a. Các học phần bắt buộc

30

 

1

FIN01A

Tài chính học

3*

ECO02A

2

ACT01A

Nguyên lý kế toán

3*

PLT02A, ECO02A

3

ACT02A

Kế toán tài chính I

3*

ACT01A, FIN02A

4

ACT12A

Thống kê doanh nghiệp

3

ACT11A

5

ACT08A

Kiểm toán căn bản

3*

ACT02A

6

FIN02A

Tài chính doanh nghiệp I

3

LAW02A, FIN01A,  ACT01A, ACT11A

7

FIN06A

Thuế

3

ACT01A, FIN01A

8

FIN05A

Phân tích tài chính doanh nghiệp

3

ACT02A

9

ENG03A

Tiếng Anh III

3

ENG02A

10

ENG04A

Tiếng Anh IIV

3

ENG03A

 

 

b. Các học phần tự chọn

9

 

Sinh viên chọn 3 trong 5 học phần

1

LAW04A

Pháp luật kế toán

3

LAW02A, ACT01A

2

FIN17A

Ngân hàng thương mại

3

FIN02A, FIN09A

3

FIN13A

Thị trường chứng khoán

3

FIN09A

4

FIN08A

Định giá tài sản

3

FIN02A

5

MGT01A

Quản trị học

3

ECO02A*

 

II.2.  KIẾN THỨC CHUYÊN NGÀNH

 

TT

Mã học phần

Tên học phần

Số tín chỉ

Học phần tiên quyết

 

 

1. Chuyên ngành kế toán doanh nghiệp

21

 

 

 

a. Các học phần bắt buộc

15

 

1

ACT03A

Kế toán quản trị

3*

 ACT02A

2

ACT13A

Kế toán tài chính II

3

ACT02A

3

ACT09A

Kiểm toán doanh nghiệp

3

ACT02A, ACT08A

4

ACT05A

Kế toán công

3

ACT02A

5

MIS01A

Hệ thống thông tin kế toán

3

ACT02A, IS01A

 

 

b. Các học phần tự chọn

6

 

Sinh viên chọn 2 trong 4 học phần

6

1

ACT06A

Kế toán ngân hàng

3

ACT01A, FIN09A

2

ACT15A

Kế toán thuế

3

FIN06A

3

ACT07A

Kế toán quốc tế

3

ACT01A

4

ACT14A

Kế toán tài chính III

3

ACT13A

 

II.3. KHOÁ  LUẬN CHUYÊN ĐỀ TỐT NGHIỆP

 

TT

Mã học phần

Chuyên đề, khoá luận

Số tin chỉ

1

GRA01A

Khoá luận tốt nghiệp

9

 

 

C. NGÀNH QUẢN TRỊ KINH DOANH

I. PHẦN KIẾN THỨC GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG

 

TT

Mã học phần

Tên học phần

Số tín chỉ

Học phần tiên quyết

 

 

a. Các học phần bắt buộc

36

 

1

PLT01A

Những  nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác- Lênin I

3*

PLT02A

2

PLT02A

Những  nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác- Lênin II

3*

PLT01A

3

PLT03A

Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam

3*

PLT02A, PLT04A

4

PLT04A

Tư tưởng Hồ Chí Minh

3*

PLT02A

5

ENG01A

Tiếng Anh I

3*

Không

6

ENG02A

Tiếng Anh II

3*

ENG01A

7

MAT01A

Toán cao cấp

3*

Không

8

MAT02A

Lý thuyết xác suất và thống kê toán

3*

IS01A, ECO02A

9

MAT03A

Mô hình toán

3

MAT01A

10

LAW01A

Pháp luật đại cương

3*

Không

11

IS01A

Tin học đại cương

3*

MAT01A

12

ECO03A

Kinh tế quốc tế

3

ECO02A

 

 

b. Các học phần tự chọn

6

 

 

 

Sinh viên chọn 2 trong 4 học phần

6

 

1

ECO07A

Lịch sử kinh tế quốc dân

3

PLT02A

2

ECO04A

Kinh tế phát triển

3

ECO03A

3

ECO05A

Kinh tế công cộng

3

ECO02A

4

ECO06A

Lịch sử các học thuyết kinh tế

3

PLT02A

SPT01A

Giáo dục quốc phòng (GDQP)

165 tiết

SPT02A

Giáo dục thể chất (GDTC)

5 ĐVHT

Cộng (không kể GDQP & GDTC) 

42

 

 

II. PHẦN KIẾN THỨC GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP

II.1. KIẾN THỨC CƠ SỞ KHỐI NGÀNH VÀ NGÀNH

TT

Mã học phần

Tên học phần

Số tín chỉ

Học phần tiên quyết 

 

 

Kiến thức cơ sở khối ngành

18

 

1

ECO01A

Kinh tế vi mô

3*

MAT01A

2

ECO02A

Kinh tế vĩ mô

3*

MAT01A, ECO01A

3

LAW02A

Pháp luật kinh tế

3

ECO02A

4

ECO05A

Kinh tế lượng

3

MAT02A

5

MKT01A

Marketing căn bản

3*

ECO02A

6

ACT11A

Nguyên lý thống kê kinh tế

3*

MAT02A

Kiến thức ngành và  bổ trợ

39

 

 

 

a. Các học phần bắt buộc

30

 

1

MGT01A

Quản trị học

3*

ECO02A

2

FIN02A

Tài chính doanh nghiệp I

3

LAW02A, FIN01A, ACT01A, ACT11A

3

ACT01A

Nguyên lý kế toán

3*

           ECO02A

4

ACT03A

Kế toán quản trị

3

ACT01A,  ACT02A

5

FIN27A

Quản trị tài chính doanh nghiệp

3*

FIN02A,  MGT01A

6

MGT04A

Quản trị chiến lược

3*

MKT01A, ACT01A, ECO05A

7

MGT03A

Quản trị nhân lực

3*

MGT01A

8

MGT09A

Văn hoá doanh nghiệp

3

MGT02A, MGT03A, MKT01A

9

ENG03A

Tiếng Anh III

3

ENG02A

10

ENG04A

Tiếng Anh IV

3

ENG03A

 

 

b. Các học phần tự chọn

9

 

Sinh viên chọn 3 trong 5 học phần

1

MGT08A

Tâm lý kinh doanh

3

MKT01A*, ACT11A*

2

ACT02A

Kế toán tài chính I

3

ACT01A, FIN02A

3

FIN17A

Ngân hàng thương mại

3

FIN02A, FIN09A

4

FIN13A

Thị trường chứng khoán

3

FIN09A

5

FIN06A

Thuế

3

ACT01A, FIN01A

 

II.2. PHẦN KIẾN THỨC CHUYÊN NGÀNH

TT

Mã học phần

Tên học phần

Số tín chỉ

Học phần tiên quyết 

 

 

1. Chuyên ngành Quản trị doanh nghiệp

21

 

 

 

a. Các học phần bắt buộc

15

 

1

MGT10A

Khởi sự kinh doanh I

3

MGT03A, MGT04A, MKT01A, FIN27A

2

MGT11A

Khởi sự kinh doanh II

3

MGT10A

3

ICT03A

Hệ thống thông tin quản lý

3

MGT01A, IS01A

4

MGT05A

Quản trị chất lượng

3

MGT01A, ACT11A, LAW02A

5

MGT06A

Quản trị sản xuất và tác nghiệp

3

MGT05A

 

 

b. Các học phần tự chọn

6

 

Sinh viên chọn 2 trong 3 học phần

1

MKT02A

Marketing thương mại và dịch vụ

3

MKT01A, MGT01A, MKT08A

2

MGT12A

Hành vi tổ chức

3

MGT01A

3

MGT13A

Giao tiếp kinh doanh

3

MGT01A

2. Chuyên ngành Quản trị marketing

21

 

 

 

a. Các học phần bắt buộc

15

 

1

MKT05A

Quản trị marketing

3

MKT01A, MGT01A

2

MKT06A

Kỹ thuật quảng cáo

3

MKT05A, MKT02A

3

MKT04A

Quản trị kênh phân phối

3

MKT01A, MGT01A,

4

MKT07A

Kỹ năng giao tiếp và nghệ thuật bán hàng

3

MKT01A, MGT01A, MKT08A

5

MKT08A

Hành vi tiêu dùng

3

MKT01A, MGT01A

b. Các học phần tự chọn

6

 

Sinh viên chọn 2 trong 3 học phần

1

MKT03A

Marketing quốc tế

3

MKT01A, ECO03A

2

MKT02A

Marketing thương mại và dịch vụ

3

MKT01A, MGT01A, MKT08A

3

MKT09A

Nghiên cứu marketing

3

MKT01A

 

 II.3. KHOÁ  LUẬN, CHUYÊN ĐỀ TỐT NGHIỆP

 

TT

Mã học phần

Chuyên đề, khoá luận

Số tín chỉ

1

GRA01A

Khoá luận tốt nghiệp

9

 

D. NGÀNH TIẾNG ANH

CHUYÊN NGÀNH TIẾNG ANH TÀI CHÍNH – NGÂN HÀNG

 

I. PHẦN KIẾN THỨC GIÁO DỤC ĐẠI C­ƯƠNG

 

TT

Mã học phần

Tên học phần

Số tín chỉ

Học phần tiên quyết

 

 

a. Các học phần bắt buộc

42

 

1

PLT01A

Những  nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác- Lênin I

6*

Không

2

PLT02A

Những  nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác- Lênin II

PLT01A

3

PLT03A

Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam

3*

PLT02A, PLT04A

4

PLT04A

Tư tưởng Hồ Chí Minh

3*

PLT02A

5

VN01A

Tiếng Việt

3*

Không

6

ENG05A

Nhập môn ngôn ngữ

3*

VN01A

7

VN02A

Cơ sở văn hoá Việt Nam

3*

Không

8

ENG25A

Tiếng Anh I

3*

Không

9

ENG26A

Tiếng Anh II

3*

ENG01A

10

IS01A

Tin học đại c­­ương

3*

MAT01A

11

MAT02A

Lý thuyết xác xuất và thống kê toán

3

IS01A, ECO02A, PLT02A

12

ENG27A

Tiếng Anh III

3

 ENG26A

13

ENG28A

Tiếng Anh IV

3

ENG27A

14

LAW01A

Pháp luật đại cư­ơng

3

Không

SPT01A

Giáo dục quốc phòng (GDQP)

165 *tiết

SPT02A

Giáo dục thể chất (GDTC)

3*

Cộng (không kể GDQP & GDTC) 

42

 

 

II. PHẦN KIẾN THỨC GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP

II.1. KIẾN THỨC CƠ CỞ KHỐI NGÀNH VÀ NGÀNH

 

TT

Mã học phần

Tên học phần

Số tín chỉ

Học phần tiên quyết

 

 

Kiến thức khối ngành

27

 

1

ENG06A

Ngữ âm – âm vị học

3*

ENG02A

2

ENG07A

Ngữ pháp

3*

ENG02A

3

ENG08A

Ngữ nghĩa học và từ vựng học

3*

ENG05A, ENG06A, ENG07A

4

ENG09A

Viết I

3*

ENG08A

5

ENG10A

Viết II

3*

ENG09A

6

ENG11A

Nghe nói I

3*

ENG08A

7

ENG12A

Nghe nói II

3*

ENG11A

8

ENG15A

Đọc I

3*

ENG08A

9

ENG16A

Đọc II

3*

ENG15A

 

II.2. KIẾN THỨC CHUYÊN NGÀNH

TT

Mã học phần

Tên học phần 

Số tín chỉ 

Học phần tiên quyết

 

 

a. Các học phần bắt buộc

15

 

1

ENG18A

Thực hành dịch I

3*

ENG08A

2

ENG19A

Thực hành dịch II

3*

ENG18A

3

ENG13A

Nghe nói III

3*

ENG12A

4

ENG20A

Kỹ năng viết bài luận

3*

ENG10A

5

ENG17A

Kỹ năng  đọc có phân tích

3*

ENG16A

 

 

b. Các học phần tự chọn

9

 

Sinh viên chọn 3 trong 5 học phần

 

 

1

ENG21A

Kỹ năng viết báo cáo

3

ENG10A

2

ENG24A

Phát triển kỹ năng trình bày

3

ENG13A

3

ENG23A

Kỹ năng dịch song song

3

ENG19A

4

ENG14A

Nghe nói IV

3

ENG13A

5

ENG22A

Kỹ năng viết phản biện

3

ENG10A

 

II.3. KIẾN THỨC NGÀNH PHỤ

 

TT

Mã học phần

Tên học phần 

Số tín chỉ 

Học phần tiên quyết

 

 

a. Các học phần bắt buộc

21

 

1

ACT01A

Nguyên lý kế toán

3*

 ECO02A

2

FIN09A

Tiền tệ- ngân hàng

3*

ECO02A

3

FIN02A

Tài chính doanh nghiệp I

3*

 FIN01A, ACT01A, ACT11A

4

FIN17A

Ngân hàng th­­ương mại

3

FIN02A, FIN09A

5

ECO09A

Kinh tế học

3*

MAT01A

6

LAW03A

Pháp luật ngân hàng

3

LAW01A, FIN09A

7

FIN13A

Thị tr­ường chứng khoán

3

FIN09A

 

 

b. Các học phần tự chọn

6

 

Sinh viên chọn 2 trong 4 học phần

1

FIN23A

Thanh toán quốc tế

3

LAW02A, FIN03A

2

FIN03A

Tài chính quốc tế

3*

FIN02A

3

ACT06A

Kế toán ngân hàng

3

ACT01A, FIN09A

4

FIN14A

Phân tích và đầu t­ư chứng khoán

3

FIN13A

 

II. 4 KHOÁ  LUẬN, CHUYÊN ĐỀ TỐT NGHIỆP

 

TT

Mã học phần

Chuyên đề, khoá luận

Số tin chỉ

1

GRA01A

Chuyên đề tốt nghiệp

9

Chú ý: Tiếng Anh I và II trong chuyên ngành tiếng Anh sẽ có mã số khác với tiếng Anh I và II trong các chuyên ngành khác vì sinh viên khoa tiếng Anh thi khối D.

 

E. NGÀNH HỆ THỐNG THÔNG TIN KINH TẾ

I. PHẦN KIẾN THỨC GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG

 

TT

Mã học phần

Tên học phần

Số tín chỉ

Học phần tiên quyết

 

 

a. Các học phần bắt buộc

36

 

1

PLT01A

Những  nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác- Lênin I

3*

Không

2

PLT02A

Những  nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác- Lênin II

3*

PLT01A

2

PLT03A

Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam

3*

PLT02A, PLT04A

3

PLT04A

Tư tưởng Hồ Chí Minh

3*

PLT02A

4

LAW01A

Pháp luật đại cương

3*

Không

5

ENG01A

Tiếng Anh I

3*

 Không

6

ENG02A

Tiếng Anh II

3*

ENG01A

7

MAT01A

Toán cao cấp

3*

Không

8

MAT02A

Lý thuyết xác xuất thống kê

3*

IS01A, ECO02A.

9

MAT03A

Mô hình toán

3

MAT01A

10

IS01A

Tin học đại cương

3*

MAT01A

11

IS02A

Giới thiệu hệ thống thông tin

3

IS01A

 

 

b. Các học phần tự chọn

6

 

 

 

Sinh viên chọn 2 trong 4 học phần

 

 

1

ECO07A

Lịch sử Kinh tế quốc dân

3

PLT02A

2

ECO04A

Kinh tế phát triển

3

ECO03A

3

ECO05A

Kinh tế công cộng

3

ECO02A

4

ECO06A

Lịch sử các học thuyết kinh tế

3

PLT02A

SPT01A

Giáo dục quốc phòng (GDQP)

165 tiết

SPT02A

Giáo dục thể chất (GDTC)

3*

Cộng (không kể GDQP & GDTC) 

42

 

 

II. PHẦN KIẾN THỨC GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP

II.1. KIẾN THỨC CƠ SỞ KHỐI NGÀNH VÀ NGÀNH

 

TT

Mã học phần

Tên học phần

Số tín chỉ

Học phần tiên quyết

 

 

Kiến thức cơ cở khối ngành

18

 

1

ECO01A

Kinh tế vi mô

3*

MAT01A

2

ECO02A

Kinh tế vĩ mô

3*

MAT01A, ECO01A

3

MGT01A

Quản trị học

3*

ECO02A

4

MAT05A

Toán rời rạc

3*

MAT01A

5

IS03A

Kiến trúc máy tính và hệ điều hành

3*

MAT05A, IS01A

6

MIS02A

Hệ thống thông tin quản lý

3*

MGT01A, IS01A

Kiến thức ngành và bổ trợ

33

 

 

 

a. Các học phần bắt buộc

27

 

1

IS04A

Cơ sở lập trình I

3*

MAT05A, IS01A

2

IS05A

Cơ sở dữ liệu I

3*

IS04A

3

MIS03A

Phát triển hệ thống thông tin kinh tế

3*

IS05A, MIS02A

4

IS06A

Mạng và truyền thông

3*

IS03A

5

IS07A

Cấu trúc dữ liệu và giải thuật

3*

IS04A

6

ENG03A

Tiếng Anh III

3

ENG02A

7

ENG04A

Tiếng Anh IIV

3

ENG03A

8

IS08A

Phân tích thiết kế hệ thống thông tin

3

MIS01A, IS04A

9

IS09A

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu

3

IS05A

10

ACT01A

Nguyên lý kế toán

3

PLT02A, ECO02A

11

IS10A

Lập trình hướng đối tượng

3

IS07A

 

 

b. Các học phần lựa chọn

6

 

Sinh viên lựa chọn 2 trong 3 học phần.

1

FIN02A

Tài chính doanh nghiệp

3

 FIN01A, ACT01A, ACT11A

2

ACT12A

Thống kê doanh nghiệp

3

ACT11A

3

ACT02A

Kế toán doanh nghiệp

3

ACT01A

 

II.2. KIẾN THỨC CHUYÊN NGÀNH

 

TT

Mã học phần

Tên học phần

Số tín chỉ

Học phần tiên quyết

 

 

1. Chuyên ngành tin học ngân hàng

27

 

 

 

a. Các học phần bắt buộc

21

 

1

IS11A

Cơ sở lập trình II

3*

IS04A

2

IS12A

Cơ sở dữ liệu II

3*

IS05A

3

FIN19A

Tín dụng ngân hàng

3

FIN02A, ACT02A

 4

ACT06A

Kế toán ngân hàng

3

ACT01A

5

MIS04A

Ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động ngân hàng Việt Nam

3

IS08A, IS11A

 

 

b. Các học phần tự chọn

6

 

Sinh viên chọn 2 trong 4 học phần

1

IS13A

Internet và thương mại điện tử

3

IS06A

2

IS14A

Thiết kế website

3

IS11A

3

IS15A

Quản trị và thiết kế mạng

3

IS06A

4

MIS01A

Hệ thống thông tin kế toán

ACT02A, IS01A

 

II.3. CHUYÊN ĐỀ, KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP

 

TT

Mã học phần

Chuyên đề, khoá luận

Số tín chỉ

1

GRA01A

Khoá luận  tốt nghiệp

9

GIÁM ĐỐC

TS. Tô Ngọc Hưng (đã ký)

About eagle081183

Passionate, Loyal
This entry was posted in Economics, Education and Training. Bookmark the permalink.

Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out / Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out / Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out / Change )

Google+ photo

You are commenting using your Google+ account. Log Out / Change )

Connecting to %s